本文へ
Cổng Thông tin dành cho thực tập sinh kỹ năng
Món trứng gà sống ăn với cơm bạn nghĩ như thế nào về điều đó (Trang chủ) ロゴ トップページにリンクします

Học tiếng Nhật “Những Hán tự giống nhau phần 26”(study日本語「似ている漢字26」)


Pocket

Hôm nay mình xin giới thiệu phần 26 của chuyên đề “Những Hán tự giống nhau” Mọi người có phân biệt được sự khác nhau của những từ này không?


Hãy cùng nhớ những Hán tự có hình dạng giống nhau nhé!

※Dưới đây chỉ giới thiệu một số cách đọc của mỗi từ.


Nhóm thứ 1

「頂」…Cách đọc: chou, tei, itada(ku), itadaki
    Ví dụ: 頂点 (chouten – góc), 山頂 (sanchou – đỉnh núi), 頂戴 (choudai – xin phép nhận), v.v…
「項」…Cách đọc: kou, unaji
     Ví dụ: 項目 (koumoku – trương mục), 事項 (jikou – điều khoản), v.v…
「頃」…Cách đọc: kei, kyou, koro, shibara(ku), kataashi
     Ví dụ: 頃日 (keijitsu – những ngày gần đây), 年頃 (toshigoro – tuổi tác), 日頃(higoro – hàng ngày), v.v…
Cách phân biệt 3 từ trên dựa vào bộ bên tay trái của nó là「丁」hay「工」hoặc「ヒ」.


Nhóm thứ 2

「終」…Cách đọc: Shyu, o(waru), o(eru)
    Ví dụ: 終了 (shyuryou – kết thúc), 終電(shyuten – chuyến tàu cuối), 終日 (shyujitsu – đến cuối ngày), v.v…
「絡」…Cách đọc: raku, kara(mu), kara(maru)
    Ví dụ: 連絡 (renraku – liên lạc), 絡繰り(karakuri – kỹ xảo), v.v…
2 từ trên được phân biệt với nhau bởi bộ bên dưới tay phải.


Nhóm thứ 3

「挟」…Cách đọc: kyou, hasa(mu), hasa(maru)
     Ví dụ: 挟撃 (kyougeki – thế gọng kìm), 挟む (hasamu – chen vào), v.v…
「狭」…Cách đọc: kyou, sema(i), seba(meru), seba(maru)
    Ví dụ: 狭小 (kyouchou – chật hẹp), 狭量 (kyouryou – hẹp hòi), v.v…
2 từ này có thể phân biệt bằng bộ bên tay trái 「扌」 hoặc「犭」.


Những bạn đã biết rồi cũng thử luyện tập lại nhé!


Language

Tháng Một 2026
H B T N S B C
« Th2    
 1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031  

Lưu trữ

Phản hồi gần đây