Study
Câu tục ngữ đơn giản trong giao tiếp 「 phiên bản côn trùng 」(会話に出てくる簡単なことわざ「虫編」)
Nhân tiện , đây là lần thứ 3 của『 câu tục ngữ đơn giản 』sẽ là 「phiên bản động vật」. Tôi cũng thích côn trùng ăn dây leo (Tadekuumushimo Sukizuki) Con người có những sở thích khác nhau , cũng giống như một số loại côn trùng ăn lá cay gọi là Tade. Côn trùng mùa hè bay vào lửa (tondehiniirunatsunomushi) Giống như một con …
「Ozanari」と「Naozari」(「おざなり」と「なおざり」)
Bạn đã bao giờ nghe nhưng từ 「Ozanari」と「Naozari」chưa ? Hai từ này giống nhau về hình thức và thường được người Nhật sử dụng sai . 「Ozanari」là gì ? Nếu viết nó bằng kanji 「御座形」hay「お座成り」,bạn muốn thoát hỏi nơi này và làm điều gì đó cẩu thả ngay tại chỗ . 「naozari」là gì? Nếu viết bằng kanji 「等閑」。Bạn không thể đọc nó trong chốc lát. …
Tiếng Nhật học sinh 「Từ đồng nghĩa (từ trái nghĩa)Phần 1」(study日本語「対義語(反対言葉)第1弾」)
「Từ đồng nghĩa (từ có trái nghĩa)」đối lập hoặc tương phản . Nó còn phải 「từ trái nghĩa (hantaikotoba)」. Có thể có những từ đồng nghĩa trong số những từ bạn đã biết .Điểm cộng là bạn phải nhớ các từ đồng nghĩa như một tập hợp! Tôi sẽ giới thiệu nó một cách dễ hiểu với hình ảnh minh họa . Hãy ghi nhớ …
Tiếng Nhật học sinh 「các hán tự giống nhau phần 5」(study日本語「似ている漢字5」)
Trong danh sách tôi giới thiệu các hán tự giống nhau thì đây là phần 5 ! Các bạn có biết các điểm khác nhau không ? Cách nhớ các hán tự có hình dáng giống nhau ※Cách đọc chỉ được nêu 1 phần . 〈Phần 1〉 「 Cũ 」…cách đọc :Rou 、o( iru )、fu ( keru ) Ví dụ :lão hóa(rouka)、Roujin( người cao tuổi …
Các từ vựng giống nhau giữa tiếng Nhật và tiếng Việt Phần 3 !(日本語とベトナム語の似ている言葉 第3弾!)
Lần trước tôi đã giới thiệu tới các bạn một phần các từ vựng giống nhau giữa tiếng Nhật và tiếng Việt . Các từ vựng mà gần giống với ngôn ngữ nước mình thì sẽ dễ nhớ!Lần này là phần 3 ! Các từ vựng giống nhau Cổ đại (kodai)…cổ đại (ko-dai) Ác ý (akui)…ác ý (akkui-) Thiên nhiên(tennen) …thiên nhiên (thien nien-) Cải …
Tiếng Nhật học sinh 「Các hán tự giống nhau phần 4」(study日本語「似ている漢字4」)
Giới thiệu các hán tự giống nhau phần 4 Các bạn có phân biệt được những điểm khác nhau của từng chữ không ? Cùng nhớ các hán tự có hình dáng giống nhau ※Chỉ một phần của cách đọc được đăng 〈Phần 1〉 「Tiên 」… Cách đọc : sen , saki Ví dụ :giáo viên (sen sei ),trước mặt(sen tou ), vừa nãy (sakihodo …
Tiếng Nhật học sinh 「Các Hán tự giống nhau phần 3」(study日本語「似ている漢字3」)
Cũng đã lâu rồi tôi mới giới thiệu lại về các Hán tự giống nhau . Các bạn có biết các sự khác nhau về các Hán tự không ? Cùng nhớ các Hán tự có hình dạng giống nhau ※Chỉ một phần của bài đọc đã đăng. 〈Phần 1〉 「Kiến」… cách đọc : Ken ,gen , mi(ru)、mi (eru) Ví dụ :nhìn(miru)、thăm trường(kengaku)、ý kiến (iken …
Tiếng Nhật học sinh 「あるaru 」và「いる iru 」(study 日本語「ある」と「いる」)
「あるaru 」và 「いる iru 」được sử dụng để thể hiện ý nghĩa 「đang có 」 Các bạn có thể phân biệt sử dụng được 2 từ này không ? Tôi nghĩ rằng có nhiều bạn đã nghe「いる」 được sử dụng cho người, vật khi 「có sự sống」, 「ある」được sử dụng cho 「vật 」 Nhưng , cũng không phải nhất định sẽ sử dụng như vậy …
Các từ vựng giống nhau của Nhật Bản và Việt Nam Phần 2 !(日本語とベトナム語の似ている言葉 第2弾!)
Trong bài viết lần trước tôi đã giới thiệu tới các bạn một phần các từ vựng giống nhau về cách phát âm・ ý nghĩa . Lần này tôi xin giới thiệu phần 2 ! Các từ vựng giống nhau1 Hiện đại ( gendai )…hiện đại(ヒェンダイ) Đồng ý(Doui)…đồng ý(ドンイー) Ý kiến(iken )…ý kiến(イーキェン) Kết quả (kekka )…kết quả(ケックァ) Kỉ niệm(Kinen)…kỷ niệm(キーニエム) Cầu thang(kaidan)…Cầu thang(カウタン) Chuẩn …
Tiếng nhật học sinh 「Cung hoàng đạo(12 cung hoàng đạo)」(study日本語 「干支(十二支)」)
Cùng với sự kết hợp minh họa chúng ta hãy cùng nhau nhớ 「Cung hoàng đạo(12 cung hoàng đạo)」nhé ! Cung hoàng đạo của các bạn là gì ?? Năm nay ,các em bé được sinh ra trong năm nay năm 2020 sẽ là「tuổi chuột(nezumitoshi)」 Cung hoàng đạo ① Chuột (ne=nezumi) ② Bò (ushi) ③ Hổ (tora) ④ Thỏ (u=usagi) ⑤ Rồng (tatsu) ⑥ Rắn …
Tiếng Nhật học sinh 「 Phương hướng 」(study日本語 「方位」)
Lần này cùng nhau nhớ về ngôn ngữ chỉ phương hướng nhé ! Phương hướng thường sẽ được nói tới 「 4 phương hướng」「Đông ・Tây・Nam・Bắc」, chi tiết hơn cũng có「8 phương hướng」「16 phương hướng」, cùng nhau nhớ theo cấp bậc dần dần tăng lên nhé . cấp độ 1:4 phương hướng . ① Bắc (kita) ② Nam (minami) ③ Tây (Nishi) ④ Đông (Higashi) Ghép …
Tiếng Nhật học sinh 「 các bộ phận trên khuôn mặt 」(study日本語 「顔のパーツ」)
Hãy cùng tìm hiểu 「các bộ phận trên khuôn mặt」 cùng với hình minh họa . Có nhiều tên thậm chí ở cùng một nơi . Hãy cố gắng để chúng ta có thể nhớ mọi thứ ! Các bộ phận trên khuôn mặt ① Trán (hitai)・odeko ② Tai (mimi) ③ Má (hoho)・hoppe ④ Lông mày (mayuge)・mayu[bỏ qua cách gọi mayuge] ⑤ Mắt( me)・(hitomi) ⑥ Mũi(hana) ⑦ Miệng (kuchi) ⑧ Cằm (ago)
Tiếng Nhật học sinh 「tháng này・tháng trước・tháng sau」(study日本語 「今月・先月・来月」)
Lần này tôi xin giới thiệu tới các bạn cách gọi của「năm nay・năm ngoái ・năm sau」,đã được sắp bằng sơ đồ tiếng Nhật theo thư tự thời gian . ① Hiện tại … tháng này ( kongetsu ) ② 1 tháng sau … tháng sau ( raigetsu ) ③ 2 tháng sau … tháng sau nữa (saraigetsu) ④ 1 tháng trước … tháng trước (sengetsu) ⑤ 2 tháng trước … …
Tiếng Nhật học sinh 「 Năm nay ・năm ngoái ・năm tới 」(study日本語「今年・去年・来年」)
Lần này 「 Năm nay ・năm ngoái ・năm tới 」đã được sắp xếp bằng sơ đồ theo thứ tự thời gian ! Những bạn nào chưa nhớ được thì nhất định hãy tham khảo thử nhé . ① Hiện tại … năm nay (Kotoshi) ② 1 năm sau …năm sau(rainen) ③ 2 năm sau …năm sau nữa (sarainen) ④ 1 năm trước …năm trước (kyonen) ⑤ 2 năm trước … …
Tiếng Nhật học sinh「Thời gian ăn uống」(study日本語 「食事の時間」)
Tiếng Nhật biểu thị thời gian ăn uống theo từng bữa「sáng ・trưa ・tối 」, ngay cả khi ăn uống tại cùng một thời điểm nhưng có nhiều cách nói khác nhau . Lần này tôi sẽ giới thiệu tới các bạn các cách nói hay được sử dụng . 【Sáng】 Asagohan Choushoku Asameshi 【Trưa】 Hirugohan Chuushoku Hirumeshi Ohiru … Đôi khi 「bữa cơm trưa 」được …
Tiếng Nhật học sinh 「các thứ」(study日本語「曜日」)
Lần này các ngày được tóm tắt trong một bảng dễ nhớ hơn!Những bạn chưa nhớ thì nhất định hãy tham khảo thử nhé. Thứ là phần chữ màu đen của 5 ngày thường , phần chữ đỏ của 2 ngày nghỉ . Dễ nhớ hơn cách nhớ từng thứ một , các bạn hãy gộp lại thành 「getsu ka sui moku kin do nichi …
Học tiếng Nhật 「Cách xưng hô trong gia đình 」(study日本語「家族の呼び方」)
Otousan/ bố Otousan Chichi Oyaji Papa okaasan/ mẹ Okaasan Haha Ofukuro Mama Kyoudai /anh em・shimai/ chị em Oniichan Ali Niisan Aniki Oneechan Ane Neesan Aneki Otouto Imouto Khi anh trai hay chị gái gọi em trai hay em gái thì thường sẽ gọi bằng tên. ojiichan/ ông Ojiiichan Sofu Jiiji Jiichan obaachan/ bà Obaachan Sobo Baaba Baachan Lần giới thiệu này là các cách xưng …
Tiếng Nhật học sinh 「Di chuyển」(study日本語 「移動手段」)
Chúng ta có rất nhiều cách di chuyển trong cuộc sống . Trong tiếng Nhật thì các cách di chuyển gọi là 「idoshudan」. Đối với người Nhật thì khi sử dụng các cách di chuyển giống nhau nhưng người ta có nhiều cách nói khác nhau , lần này tôi sẽ giới thiệu tới các bạn một số cách nói trong những cách nói đó. …
Tiếng nhật học sinh 「các bộ phận của cơ thể」(study日本語 「身体の部位」)
Các bạn có thể nói hết được tên các bộ phận trên cơ thể bằng tiếng nhật không ? Khi bị thương hay bị ốm thì phải truyền đạt các bộ phận đau hay không ổn trên cơ thể mình. Cùng cố gắng để những khi như vậy chúng ta có thể truyền đạt các vị trí trên cơ thể bằng tiếng Nhật nhé . …
Tiếng Nhật học sinh 「từ vựng sử dụng khi dùng bữa」(study日本語 「食事の時に使う言葉」)
Lần này tôi sẽ giới thiệu tới các bạn từ vựng khi dùng bữa bên ngoài! Sumimasen Xin lỗi ① khi vào cửa hàng mà không thấy có nhân viên đón tại cửa thì bạn hãy nói 「sumimasen」 ② Cũng có trường hợp tại bàn không có chuông để gọi nhân viên thì các bạn hãy giơ khẽ tay và nói 「sumimasen」 ○nindesu … người …
