本文へ
Cổng Thông tin dành cho thực tập sinh kỹ năng
Món trứng gà sống ăn với cơm bạn nghĩ như thế nào về điều đó (Trang chủ) ロゴ トップページにリンクします

study Tiếng nhật 「Cách đếm」(study日本語「ものの数え方」)


Pocket

Bạn đang sử dụng đúng đơn vị đếm không? Trong tiếng Nhật, tùy thuộc vào đồ vật thì đều có cách đếm khác nhau. Lần này tôi sẽ giới thiệu cách đếm, đơn vị đếm ở Nhật Bản nhé.

Cách đếm đồ vật

<Sinh vật>

  • Cá, chó, mèo v.v : 〇匹(ヒキ)
  • Mực: 〇杯(ハイ)
  • Thỏ: 〇羽(ワ)
  • Bò, voi, sư tử, v.v : 〇羽(トウ)

<Thức ăn>

  • Nho: 〇房(フサ)
  • Bắp cải: 〇玉(タマ)
  • Táo, hành tây: 〇個(コ)
  • Trứng cá: 〇腹(ハラ)
  • Súp miso: 〇椀(ワン)
  • Bánh dango: 〇串(クシ)
  • Đậu hủ: 〇丁(チョウ)

<Phương tiện di chuyển>

  • Tàu điện: 〇両(リョウ)
  • Xe ô tô: 〇台(ダイ)
  • Máy bay: 〇機(キ)

<Những đồ vật khác>

  • Kéo: 〇挺(チョウ)
  • Báo: 〇部(ブ)
  • Hoa: 〇輪(リン)、〇本(ホン)
  • Thư: 〇通(ツウ)
  • Vớ: 〇足(ソク)
  • Quần áo: 〇着(チャク)

Bạn biết được bao nhiêu từ bên trên?Các bạn nên nhớ vì những đơn vị đếm vì chúng được sử dụng hằng ngày nhé.


Language

Tháng Một 2026
H B T N S B C
« Th2    
 1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031  

Lưu trữ

Phản hồi gần đây