Học tiếng Nhật “Hãy học tên của các dụng cụ nấu ăn!”(study日本語「調理器具の名前を覚えよう」)
Học tiếng Nhật “Cùng học tên dụng cụ làm bếp nhé!” Hôm nay chúng ta cùng học tên các dụng cụ làm bếp nhé! Đây là những từ thường xuất hiện trong các công thức nấu ăn nên nếu nhớ tên chúng sẽ rất tiện lợi đó!
Hôm nay tôi sẽ giới thiệu 11 từ.
①Cái thìa lật
②Cái vá
③Cây đánh trứng
④Cái kẹp gắp
⑤Xẻng lật thức ăn
⑥Con dao
⑦Đồ bào rau củ
⑧Cây tâm bông
⑨Muỗng đo đạc
⑩Cốc đo đạc
