Học tiếng Nhật “Cùng học tên các loại rau củ nhé!”(study日本語「野菜の名前を覚えよう4」)
Mọi người hãy cùng học tên các loại rau củ nhé! Hôm nay gồm có 5 từ.
①Củ sen
②Khoai sọ
③Đại diệp
④Giá
⑤Ớt
Mọi người hãy cùng học tên các loại rau củ nhé! Hôm nay gồm có 5 từ.
| H | B | T | N | S | B | C |
|---|---|---|---|---|---|---|
| « Th2 | ||||||
| 1 | 2 | |||||
| 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
| 31 | ||||||